aridité
/aʁiditɛ/noun★Trung cấp
trang trọng
Trạng thái khô hạn, đặc biệt là về khí hậu hoặc vùng đất.
L'aridité du sol rend difficile la croissance des plantes.
Sự khô hạn của đất làm cho việc cây cối phát triển trở nên khó khăn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
📖Nguồn gốc từ
Từ tiếng Latin 'aridus', nghĩa là khô hạn.
Từ Điển Pháp Việt