agir sans réfléchir
/aʒir sɑ̃ ʁefleʃiʁ/expression★Trung cấp◆thành ngữ
thông thường
Thực hiện hành động mà không suy nghĩ kỹ lưỡng về hậu quả hoặc ảnh hưởng của nó.
Elle a décidé de démissionner sans réfléchir à son avenir.
Cô ấy quyết định nghỉ việc mà không suy nghĩ về tương lai của mình.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
📝Ghi chú sử dụng
Expression utilisée pour décrire une action effectuée sans considération pour les conséquences ou les effets potentiels.
Từ Điển Pháp Việt