agir sans réfléchir
hành động bốc đồngIl a acheté la voiture sans réfléchir aux conséquences.
Anh ấy mua xe mà không suy nghĩ đến hậu quả.
thông thường
Thực hiện hành động mà không suy nghĩ kỹ lưỡng về hậu quả hoặc ảnh hưởng của nó.
Elle a décidé de démissionner sans réfléchir à son avenir.
Cô ấy quyết định nghỉ việc mà không suy nghĩ về tương lai của mình.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Ghi chú sử dụng
Expression utilisée pour décrire une action effectuée sans considération pour les conséquences ou les effets potentiels.
Từ Điển Pháp Việt