aboyer
sủaLe chien aboie quand il voit un étranger.
Con chó sủa khi nhìn thấy người lạ.
thông thường
Làm tiếng sủa như chó.
Arrête d'aboyer comme ça!
Đừng sủa như vậy đi!
Thường dùng để mô tả tiếng sủa của chó hoặc người giả giọng sủa.
Cụm từ kết hợp
aboyer après quelqu'unsủa vào ai đó
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh hài hước
Từ này thường dùng để mô tả tiếng sủa của chó hoặc người giả giọng sủa một cách hài hước.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Latinh 'latrare' có nghĩa là 'sủa'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh hài hước hoặc khi mô tả tiếng sủa của chó.
Từ Điển Pháp Việt