aboyer

/a.bwa.je/
sủa

Le chien aboie quand il voit un étranger.

Con chó sủa khi nhìn thấy người lạ.


thông thường

Làm tiếng sủa như chó.

Arrête d'aboyer comme ça!

Đừng sủa như vậy đi!

Thường dùng để mô tả tiếng sủa của chó hoặc người giả giọng sủa.

Cụm từ kết hợp

aboyer après quelqu'unsủa vào ai đó

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh hài hước

Từ này thường dùng để mô tả tiếng sủa của chó hoặc người giả giọng sủa một cách hài hước.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latinh 'latrare' có nghĩa là 'sủa'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh hài hước hoặc khi mô tả tiếng sủa của chó.

Từ Điển Pháp Việt