Looking up...
Anh đã từ bỏ việc làm để theo đuổi giấc mơ của mình.
Người này đã từ bỏ công việc để theo đuổi giấc mơ của mình.
nghĩa là từ bỏ, bỏ đi, không tiếp tục một việc gì đó
Cô ấy từ bỏ việc học để chăm sóc gia đình.
Người này đã từ bỏ việc học để chăm sóc gia đình.
Chúng ta phải từ bỏ những ý kiến sai lầm.
Chúng ta phải từ bỏ những ý kiến sai lầm.
Thường dùng để chỉ từ bỏ một việc gì đó vì lý do nào đó.
Dùng 'từ bỏ' khi muốn nói về việc từ bỏ một việc gì đó vì lý do nào đó.
Dùng 'từ bỏ' khi muốn nói về việc từ bỏ một việc gì đó vì lý do nào đó.
Từ 'từ bỏ' là một cụm từ trong tiếng Việt, bao gồm hai từ 'từ' và 'bỏ', có nghĩa là từ bỏ, bỏ đi.
Thường dùng để chỉ từ bỏ một việc gì đó vì lý do nào đó.