Looking up...
Anh mua ba quả cam lẻ.
Anh mua ba quả cam không đủ một bộ.
số lượng nhỏ, không đủ một bộ
Tôi mua hai quyển sách lẻ.
Tôi mua hai quyển sách không đủ một bộ.
Cửa hàng bán đồ lẻ.
Cửa hàng bán đồ không đủ một bộ.
Thường dùng để chỉ số lượng nhỏ hoặc không đủ một bộ.
đơn lẻ, không thành bộ
Anh ấy mặc áo lẻ.
Anh ấy mặc áo không thành bộ.
Cái giày này bán lẻ.
Cái giày này bán đơn lẻ, không thành bộ.
Dùng để chỉ đồ bán hoặc mặc đơn lẻ.
Dùng 'lẻ' khi mua bán đồ không đủ một bộ hoặc đơn lẻ.
Không dùng 'lẻ' với số nhiều, chỉ dùng với số ít.
Từ gốc Việt, không rõ nguồn gốc cụ thể.
Thường dùng để chỉ số lượng nhỏ hoặc đồ bán/mặc đơn lẻ.