Looking up...
Tôi đã hết tiền.
Tôi không còn tiền nữa.
Kết thúc, chấm dứt
Cuộc họp đã hết.
Cuộc họp đã kết thúc.
Dùng để chỉ sự kết thúc của một hoạt động, thời gian, hoặc sự vật.
Không còn, cạn kiệt
Nước trong bể đã hết.
Nước trong bể đã cạn kiệt.
Dùng để chỉ sự thiếu hụt hoặc cạn kiệt của một vật chất.
Hoàn thành, xong
Tôi đã hết việc.
Tôi đã hoàn thành công việc.
Dùng để chỉ sự hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc.
Từ 'hết' thường dùng để chỉ sự kết thúc của một hoạt động hoặc sự vật.
Từ 'hết' chỉ dùng để chỉ sự kết thúc, không dùng để chỉ sự bắt đầu.
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là kết thúc hoặc không còn.
Từ 'hết' có thể dùng để chỉ sự kết thúc hoặc sự cạn kiệt của một vật chất, thời gian, hoặc hoạt động.