Looking up...
Cô ấy có một tính cách dễ chịu.
Cô ấy dễ gần, dễ chịu, dễ giao tiếp.
Dễ chịu là tính chất của một người hoặc vật dễ chịu, dễ chịu, dễ chịu, dễ chịu.
Cô ấy có một tính cách dễ chịu.
Cô ấy dễ gần, dễ chịu, dễ chịu, dễ chịu.
Quần áo này rất dễ chịu.
Quần áo này thoải mái, dễ chịu khi mặc.
Dễ chịu thường dùng để mô tả tính cách hoặc sự thoải mái.
Dễ chịu thường dùng để mô tả tính cách hoặc sự thoải mái của một người hoặc vật.
Dễ chịu và khó chịu là hai từ trái ngược nhau, dùng để mô tả tính cách hoặc sự thoải mái.
Từ 'dễ' và 'chịu' kết hợp để mô tả sự thoải mái, dễ chịu.
Dễ chịu thường dùng để mô tả tính cách hoặc sự thoải mái của một người hoặc vật.