Looking up...
나는 육식을 좋아한다.
Tôi thích ăn thịt.
Thức ăn chủ yếu từ thịt
육식 위주로 식단을 구성했다.
Tôi đã thiết kế chế độ ăn chủ yếu là thịt.
Thường dùng để chỉ chế độ ăn nhiều thịt hơn rau.
Dùng để nói về chế độ ăn nhiều thịt, không dùng để chỉ món ăn cụ thể.
Từ '육' (thịt) + '식' (thức ăn) trong tiếng Hàn.
Thường dùng để mô tả chế độ ăn nhiều thịt hơn rau.