열매를 맺을 것이다

yeolmaereul maedeureul geosida
sẽ kết quả

그 노력이 결국 열매를 맺을 것이다.

Cuối cùng, những nỗ lực của anh ấy sẽ kết quả.


trang trọng

Chỉ sự thành công hoặc kết quả tốt sau một quá trình dài cố gắng hoặc chờ đợi.

그 농부는 수년 동안 일한 끝에 드디어 열매를 맺을 것이다.

Sau nhiều năm lao động, nông dân cuối cùng cũng sẽ có kết quả.

Thường dùng để diễn tả kết quả tích cực sau thời gian chờ đợi hoặc cố gắng.

Cụm từ kết hợp

열매를 맺다kết quả결실을 맺다đưa đến kết quả

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Dùng trong ngữ cảnh tích cực

Câu này thường dùng để diễn tả kết quả tốt sau thời gian chờ đợi hoặc cố gắng.

Nguồn gốc từ

Từ '열매' (quả) và '맺다' (kết) kết hợp để diễn tả ý nghĩa về kết quả.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực, diễn tả kết quả tốt sau thời gian chờ đợi hoặc cố gắng.

Phân tích từ

열매
quả
root
+
맺다
kết
root
+
될 것이다
sẽ là
verb ending
Từ Điển Hàn Việt