順列

junretsu

¿Qué significa "順列" en Vietnamese?

hoán vị

5人の並べ方の総数は5の階乗で表される順列の一種である。

Tổng số cách sắp xếp 5 người là một loại hoán vị được biểu diễn bằng giai thừa 5.


¿Cómo usar "順列" correctamente: definiciones y ejemplos en Vietnamese?

chuyên ngành

sự sắp xếp các phần tử theo thứ tự nhất định

順列の総数はn!で求められる。

Số hoán vị được tính bằng n!.

異なるn個のものからr個を取って並べる順列の総数はP(n,r)で表す。

Số hoán vị khi lấy r phần tử từ n phần tử khác nhau được biểu diễn là P(n,r).

Thường dùng trong toán học, đặc biệt là xác suất thống kê.

Cụm từ kết hợp

順列の総数tổng số hoán vị順列を求めるtính hoán vị

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

順列と組合せcụm từ
hoán vị và tổ hợp

Mẹo hay

Phân biệt hoán vị và tổ hợp

Hoán vị (順列) quan tâm đến thứ tự, tổ hợp (組合せ) không quan tâm thứ tự. Ví dụ: sắp xếp 3 người A,B,C: ABC, ACB, BAC,... là hoán vị; chọn 2 người từ 3 người (AB, AC, BC) là tổ hợp.

Nguồn gốc từ

Từ chữ Hán: 順 (thuận) nghĩa là 'theo thứ tự' + 列 (liệt) nghĩa là 'sắp xếp'.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong ngữ cảnh toán học, không dùng trong đời sống thường nhật.

Phân tích từ

順
theo thứ tự
root
+
列
sắp xếp
root
Từ Điển Nhật Việt