絶滅種のカタログ
¿Qué significa "絶滅種のカタログ"?
danh mục loài đã tuyệt chủng絶滅種のカタログを読むと、失われた生物の多様性に驚く
Khi đọc danh mục loài đã tuyệt chủng, tôi ngạc nhiên trước sự đa dạng của các loài đã mất
¿Cómo usar "絶滅種のカタログ" correctamente?
trang trọng
Một danh mục hoặc danh sách các loài đã tuyệt chủng, thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh học hoặc bảo tồn
博物館では絶滅種のカタログを展示している
Bảo tàng đang trưng bày danh mục loài đã tuyệt chủng
Thường được sử dụng trong lĩnh vực sinh học, bảo tồn hoặc giáo dục
Phân tích từ
絶滅種
loài đã tuyệt chủng
rootの
của
particleカタログ
danh mục
rootTừ Điển Nhật Việt