remerciements

/ʁəmɛʁsijəmɑ̃/
lời cảm ơn

Je tiens à vous adresser mes remerciements pour votre aide.

Tôi muốn gửi lời cảm ơn tới các bạn vì sự giúp đỡ của các bạn.


trang trọng

lời cảm ơn, sự bày tỏ lòng biết ơn

Nous vous présentons nos remerciements les plus sincères.

Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới các bạn.

Thường dùng ở dạng số nhiều, dù có thể dùng số ít 'remerciement' trong một số ngữ cảnh đặc biệt.

Cụm từ kết hợp

exprimer ses remerciementsbày tỏ lời cảm ơn
Từ Điển Pháp Việt