incroyable
không thể tin đượcC'est incroyable comme il a réussi à tout faire en si peu de temps !
Thật không thể tin được là anh ấy đã làm được tất cả trong thời gian ngắn như vậy!
thông thường
Không thể tin được, quá ngạc nhiên, quá tuyệt vời
Le spectacle était incroyable !
Buổi biểu diễn thật tuyệt vời!
C'est incroyable qu'il ait pu finir ce projet en une semaine.
Thật không thể tin được anh ấy đã hoàn thành dự án này trong một tuần!
Thường dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sự ngưỡng mộ về điều gì đó
Cụm từ kết hợp
c'est incroyablethật không thể tin đượcincroyable mais vraikhông thể tin được nhưng thật
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong các tình huống ngạc nhiên
Dùng 'incroyable' khi muốn diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sự ngưỡng mộ về điều gì đó
Nguồn gốc từ
Từ gốc Latin 'incredibilis' (không thể tin được) qua tiếng Pháp
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sự ngưỡng mộ
Phân tích từ
in-
không
prefix-croyable
có thể tin được
rootTừ Điển Pháp Việt