Looking up...
The lake was tranquil, reflecting the blue sky perfectly.
Hồ nước rất yên tĩnh, phản chiếu bầu trời xanh hoàn hảo.
Yên tĩnh, không có sự xáo trộn hoặc lo lắng.
She found a tranquil spot in the garden to meditate.
Cô ấy tìm thấy một nơi yên tĩnh trong vườn để thiền.
Thường dùng để mô tả cảnh quan hoặc tình trạng tâm lý.
Từ này thường dùng để mô tả cảnh quan hoặc tình trạng tâm lý yên tĩnh, chứ không dùng để mô tả người hoặc vật.
Từ tiếng Latinh 'tranquillus', có nghĩa là 'yên tĩnh, không bị xáo trộn'.
Thường dùng để mô tả cảnh quan hoặc tình trạng tâm lý yên tĩnh.