Looking up...
She ate a quarter of the pizza.
Cô ấy ăn một phần tư bánh pizza.
Một phần tư của một toàn thể, thường là một phần bằng bốn của một cái gì đó.
The company completed a quarter of its annual sales target.
Công ty đã hoàn thành một phần tư mục tiêu bán hàng hàng năm của mình.
Thường dùng để chỉ một phần bằng bốn của một cái gì đó, như thời gian, không gian, hoặc số lượng.
Một trong bốn phần của một năm, thường là ba tháng liên tiếp.
The company reported strong earnings in the last quarter.
Công ty báo cáo lợi nhuận mạnh mẽ trong quý cuối.
Trong tài chính, một quý thường là ba tháng liên tiếp, ví dụ như quý 1 (tháng 1-3), quý 2 (tháng 4-6), và vậy tiếp theo.
Một khu vực hoặc phần của một thành phố hoặc khu vực lớn hơn.
They live in the downtown quarter of the city.
Họ sống ở khu phố trung tâm của thành phố.
Dùng để chỉ một phần của một thành phố hoặc khu vực, thường có đặc điểm riêng.
Trong tài chính, 'quarter' thường dùng để chỉ một trong bốn phần của một năm, ví dụ như quý 1, quý 2, quý 3, và quý 4.
'Quarter' thường dùng để chỉ một phần tư của một cái gì đó, trong khi 'fourth' có thể dùng để chỉ thứ tư trong một thứ tự.
Từ tiếng Anh 'quarter' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'quart', có nghĩa là 'một phần tư'.
Trong tiếng Anh, 'quarter' có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Trong tài chính, nó thường chỉ một trong bốn phần của một năm. Trong toán học, nó chỉ một phần tư của một cái gì đó.