new company
công ty mớiThe tech industry saw the launch of a new company that specializes in AI.
Ngành công nghệ đã chứng kiến sự ra mắt của một công ty mới chuyên về trí tuệ nhân tạo.
Kinh doanh
trang trọng
Một công ty vừa được thành lập, thường trong lĩnh vực kinh doanh hoặc công nghệ.
The new company aims to disrupt the market with innovative products.
Công ty mới này đặt mục tiêu phá vỡ thị trường với các sản phẩm sáng tạo.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Anh Việt