Looking up...
She stood naked in front of the mirror.
Cô ấy đứng trần trước gương.
Không mặc quần áo, không che phủ cơ thể.
The baby was naked and happy.
Em bé trần trần và vui vẻ.
Thường dùng để mô tả tình trạng không mặc quần áo.
Không có gì che giấu, lộ rõ.
The truth was naked in front of everyone.
Sự thật lộ rõ trước mắt mọi người.
Dùng để chỉ sự chân thật hoặc sự lộ rõ.
Từ 'naked' có thể dùng để mô tả tình trạng không mặc quần áo hoặc dùng trong nghĩa bóng để chỉ sự chân thật.
Từ gốc Anglo-Saxon 'næcæd', có nghĩa là 'không mặc quần áo'.
Từ này có thể dùng để mô tả tình trạng không mặc quần áo hoặc dùng trong nghĩa bóng để chỉ sự chân thật.