Looking up...
The doctor warned about the dangers of prolonged inactivity.
Bác sĩ đã cảnh báo về những nguy hiểm của sự không hoạt động kéo dài.
Sự không hoạt động, không có hoạt động nào xảy ra.
The company's inactivity during the crisis led to its downfall.
Sự không hoạt động của công ty trong thời kỳ khủng hoảng đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.
Thường dùng để chỉ tình trạng không có hoạt động nào xảy ra trong một thời gian dài.
Từ này thường dùng để chỉ tình trạng không hoạt động trong một thời gian dài, không dùng để chỉ tình trạng tạm thời.
Từ ghép từ tiền tố 'in-' (không) và 'activity' (hoạt động).
Thường dùng để chỉ tình trạng không hoạt động trong một thời gian dài, có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực.