gallon

/ˈɡæl.ən/
gallon (đơn vị thể tích)

A gallon of milk costs three dollars.

Một gallon sữa có giá ba đô la.


trang trọng

Đơn vị đo thể tích tương đương khoảng 3,785 lít (gallon Mỹ) hoặc 4,546 lít (gallon Anh).

The car's fuel tank holds 15 gallons.

Bình nhiên liệu của xe chứa 15 gallon.

Ở Hoa Kỳ thường dùng gallon Mỹ; ở Anh và một số quốc gia khác dùng gallon Anh, kích thước lớn hơn.

Cụm từ kết hợp

a gallon ofmột gallon (của)per gallontrên mỗi gallongallon jugbình gallon
Từ Điển Anh Việt