Looking up...
The movie was a complete flop at the box office.
Phim đó hoàn toàn thất bại tại phòng vé.
Một sự kiện hoặc dự án không thành công, thường gây thất vọng.
His new business was a flop after just six months.
Doanh nghiệp mới của anh ấy thất bại sau chỉ sáu tháng.
Thường dùng để mô tả sự thất bại trong kinh doanh, giải trí hoặc các dự án.
Ngã xuống, ngã lăn.
He flopped onto the couch after a long day.
Anh ấy ngã xuống sofa sau một ngày dài.
Dùng để mô tả hành động ngã xuống một cách vô ý.
Từ 'flop' thường dùng để mô tả sự thất bại trong kinh doanh, giải trí hoặc các dự án.
'Flop' thường dùng để mô tả sự thất bại trong một dự án hoặc sự kiện, còn 'fail' có nghĩa là không thành công trong một nhiệm vụ hoặc thử thách.
Từ gốc tiếng Anh, có nguồn gốc từ tiếng Hà Lan 'flappen' (vung, lắc).
Trong tiếng Anh, 'flop' thường dùng để mô tả sự thất bại trong các dự án hoặc sự kiện. Trong tiếng Việt, từ tương đương là 'thất bại' hoặc 'không thành công'.