earlier this week

/ˈɜːliər ðɪs wiːk/
trong tuần này

I met my old friend earlier this week.

Tôi đã gặp bạn cũ của mình trong tuần này.


thông thường

Thời gian gần đây trong tuần hiện tại, thường chỉ trong vài ngày trước.

We had a meeting earlier this week to discuss the project.

Chúng tôi đã có một cuộc họp trong tuần này để thảo luận về dự án.

I finished my homework earlier this week.

Tôi đã hoàn thành bài tập của mình trong tuần này.

Thường dùng để chỉ một sự kiện hoặc hoạt động xảy ra trong vài ngày trước ngày hiện tại trong cùng tuần.

Cụm từ kết hợp

earlier this weektrong tuần nàyearlier this monthtrong tháng nàyearlier this yeartrong năm này

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'earlier this week' để chỉ thời gian gần đây trong tuần hiện tại, không dùng cho tuần trước.

Quy tắc vàng

Thời gian chính xác

Dùng để chỉ thời gian trong tuần hiện tại, không dùng cho tuần trước.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'earlier' (sớm hơn) và 'this week' (tuần này), dùng để chỉ thời gian gần đây trong tuần hiện tại.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ một sự kiện hoặc hoạt động xảy ra trong vài ngày trước ngày hiện tại trong cùng tuần.

Phân tích từ

earlier
sớm hơn
adverb
+
this week
tuần này
noun phrase
Từ Điển Anh Việt