conversation practice
thực hành hội thoạiI need more conversation practice before my trip.
Tôi cần thực hành hội thoại nhiều hơn trước chuyến đi của mình.
thông thường
Hoạt động luyện tập nói chuyện, thường để cải thiện kỹ năng giao tiếp bằng một ngôn ngữ.
She joins a conversation practice group twice a week.
Cô ấy tham gia nhóm thực hành hội thoại hai lần mỗi tuần.
Thường được dùng trong bối cảnh học ngôn ngữ.
Cụm từ kết hợp
conversation practice sessionphiên thực hành hội thoạiconversation practice partnerđối tác thực hành hội thoại
Từ Điển Anh Việt