concerning
đáng quan tâmThe news about the pandemic is concerning.
Tin tức về đại dịch thật đáng quan tâm.
trang trọng
Đáng quan tâm; gây lo ngại
The report highlighted several concerning trends.
Báo cáo đã nêu bật một số xu hướng đáng quan tâm.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Anh Việt