close to
gầnThe store is close to my house.
Cửa hàng gần nhà tôi.
thông thường
Gần, ở gần, cách một khoảng cách ngắn.
She lives close to the park.
Cô ấy sống gần công viên.
Hạn chót gần cuối tháng.
Thường dùng để chỉ khoảng cách ngắn hoặc thời gian gần.
Cụm từ kết hợp
close to homegần nhàclose to perfectgần hoàn hảo
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh vật lý
Dùng để chỉ khoảng cách ngắn giữa hai vật thể.
Sử dụng trong ngữ cảnh trừu tượng
Dùng để chỉ thời gian gần hoặc tình trạng gần như.
Quy tắc vàng
Khoảng cách
Dùng để chỉ khoảng cách ngắn giữa hai điểm.
Thời gian
Dùng để chỉ thời gian gần hoặc gần như.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Anh 'close' (gần) và 'to' (tới).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ khoảng cách hoặc thời gian gần. Có thể dùng trong ngữ cảnh vật lý hoặc trừu tượng.
Phân tích từ
close
gần
rootto
tới
prepositionTừ Điển Anh Việt