carnivorous
thú ăn thịtLions are carnivorous animals.
Sư tử là loài động vật ăn thịt.
trang trọng
Thuộc về hoặc ăn thịt động vật khác.
Tigers are carnivorous predators.
Cá sấu là loài săn mồi ăn thịt.
Thường dùng để mô tả động vật ăn thịt.
Cụm từ kết hợp
carnivorous animalđộng vật ăn thịtcarnivorous plantthực vật ăn thịt
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng cho động vật hoặc thực vật ăn thịt, không dùng cho con người.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Latin 'carnivorus' (carnis = thịt + vorare = ăn).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong sinh học để mô tả loài ăn thịt.
Phân tích từ
carni-
thịt
root-vorous
ăn
suffixTừ Điển Anh Việt