Looking up...
La comida está deliciosa.
Thức ăn rất ngon.
Thức ăn, đồ ăn uống.
Voy a preparar la comida para la cena.
Tôi sẽ chuẩn bị thức ăn cho bữa tối.
Từ này thường dùng để chỉ bữa ăn chính hoặc thức ăn chung chung.
Từ 'comida' thường dùng để chỉ bữa ăn chính hoặc thức ăn chung chung. Có thể dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc thông thường.
Từ gốc Latinh 'comida', có nghĩa là 'đồ ăn' hoặc 'thức ăn'.
Từ này thường dùng để chỉ bữa ăn chính hoặc thức ăn chung chung. Có thể dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc thông thường.