Looking up...
Một tòa nhà nơi người sống, thường là nơi cư trú của một gia đình.
Compré una casa en las afueras de la ciudad.
Tôi đã mua một ngôi nhà ở ngoại ô thành phố.
Từ này thường dùng để chỉ nhà ở, có thể là nhà riêng, biệt thự, hoặc căn hộ.
Một tổ chức hoặc cơ sở hoạt động như một nhà.
La Casa de la Moneda es un museo en Madrid.
Nhà tiền đúc là một bảo tàng ở Madrid.
Dùng để chỉ các cơ sở như nhà xuất bản, nhà hàng, hoặc các tổ chức khác.
Từ 'casa' thường dùng để chỉ nhà ở, nhưng cũng có thể dùng để chỉ các cơ sở khác như nhà xuất bản hoặc nhà hàng.
Từ gốc Latinh 'casa', có nghĩa là 'nhà'.
Từ 'casa' thường dùng để chỉ nhà ở, nhưng cũng có thể dùng để chỉ các cơ sở khác như nhà xuất bản hoặc nhà hàng.