Loading...
Loading...
Đưa gần, làm cho gần hơn, tiếp cận
Acércate a la mesa, por favor.
Hãy đến gần bàn, xin vui lòng.
El médico se acercó al paciente para examinarlo.
Bác sĩ đã đến gần bệnh nhân để kiểm tra.
Thường dùng để chỉ hành động đưa vật hoặc người gần hơn một cách chủ động.
Khi chủ ngữ là người hoặc vật có khả năng tự di chuyển, dùng 'acercarse' thay vì 'acercar'.
'Acercar' dùng khi chủ ngữ là người hoặc vật khác, còn 'acercarse' dùng khi chủ ngữ là chính mình hoặc vật có khả năng tự di chuyển.
Từ gốc Latinh 'ad-' (toward) + 'circare' (to go around), nghĩa là 'đưa gần' hoặc 'tiếp cận'.
Thường dùng ở dạng phản thân 'acercarse' khi chủ ngữ là người hoặc vật có khả năng tự di chuyển.