Loading...
Loading...
Sự cố, tai nạn
Hubo un accidente en la carretera.
Đã xảy ra một tai nạn trên đường.
El accidente laboral causó graves lesiones.
Tai nạn lao động đã gây ra những thương tích nghiêm trọng.
Từ này thường dùng để chỉ sự cố bất ngờ gây thương tích hoặc hư hỏng.
'Accidente' thường liên quan đến thương tích nghiêm trọng, còn 'incidente' có thể chỉ sự cố nhỏ hơn.
Nếu sự cố gây thương tích nghiêm trọng, dùng 'accidente'. Nếu chỉ là sự cố nhỏ, có thể dùng 'incidente'.
Từ gốc Latin 'accidens' (sự cố, sự việc xảy ra).
Trong tiếng Tây Ban Nha, 'accidente' thường dùng để chỉ sự cố gây thương tích, trong khi 'incidente' có thể dùng cho sự cố nhỏ hơn.