Looking up...
Có giá trị, đáng được nhận hoặc được đối xử theo một cách nhất định.
His contributions to science make him worthy of a Nobel Prize.
Các đóng góp của anh ấy cho khoa học khiến anh ấy xứng đáng nhận giải Nobel.
This book is worthy of your attention.
Cuốn sách này xứng đáng được bạn chú ý.
Thường dùng với cấu trúc 'worthy of + danh từ' hoặc 'worthy to + động từ'.
Thường dùng với 'worthy of' hoặc 'worthy to' để miêu tả sự xứng đáng.
Không nhầm lẫn với 'worth' (giá trị) hoặc 'worthwhile' (có giá trị).
Từ gốc tiếng Anh 'worth' + hậu tố '-y' tạo thành tính từ.
Thường dùng để miêu tả sự xứng đáng hoặc giá trị của một người hoặc vật.