versatile
linh hoạtShe is a versatile artist who can paint, sculpt, and design.
Cô ấy là một nghệ sĩ linh hoạt có thể vẽ tranh, điêu khắc và thiết kế.
Có khả năng thích nghi hoặc sử dụng nhiều cách khác nhau, linh hoạt trong việc thực hiện nhiều công việc hoặc nhiệm vụ khác nhau.
A versatile tool can be used for multiple purposes.
Một công cụ linh hoạt có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau.
He is a versatile employee who can handle various tasks.
Anh ấy là một nhân viên linh hoạt có thể xử lý nhiều nhiệm vụ khác nhau.
Thường dùng để mô tả người hoặc vật có khả năng thích ứng với nhiều tình huống hoặc công việc khác nhau.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng linh hoạt
Từ 'versatile' thường dùng để mô tả người hoặc vật có khả năng thích ứng với nhiều tình huống hoặc công việc khác nhau.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Latin 'versatilis', có nghĩa là 'có thể xoay chuyển', từ 'vertere' nghĩa là 'xoay, quay'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả người hoặc vật có khả năng thích ứng với nhiều tình huống hoặc công việc khác nhau.