Looking up...
He remained unrepentant after his actions were exposed.
Anh ấy vẫn không hối hận sau khi hành động của mình bị lộ.
Không hối hận, không cảm thấy xấu hổ hoặc lỗi về hành động của mình.
The criminal showed no remorse and was unrepentant during the trial.
Kẻ phạm tội không hối hận và vẫn giữ thái độ không hối hận trong phiên tòa.
Thường dùng để mô tả người không cảm thấy lỗi lầm về hành động của mình.
Từ này thường dùng để mô tả thái độ tiêu cực, nên hãy sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự không hối hận của ai đó.
Từ ghép từ tiền tố 'un-' (không) và 'repentant' (hối hận).
Thường dùng để mô tả thái độ của người không hối hận về hành động của mình, thường mang tính tiêu cực.