Loading...
Loading...
Được kiểm soát, trong tầm kiểm soát
The fire is under control.
Lửa đã được kiểm soát.
Được quản lý, không vượt ngoài tầm kiểm soát
The project is under control.
Dự án đang được quản lý tốt.
Cụm từ 'under control' thường được sử dụng trong các tình huống cần kiểm soát hoặc quản lý một vấn đề nào đó.