Looking up...
The professor granted a time extension for the assignment.
Giáo viên đã cho phép gia hạn thời gian nộp bài.
Sự cho phép hoặc gia hạn thời gian để hoàn thành một nhiệm vụ, dự án hoặc nhiệm vụ nào đó.
Due to unforeseen circumstances, the company requested a time extension for the project deadline.
Do những tình huống bất ngờ, công ty đã yêu cầu gia hạn thời hạn nộp dự án.
Thường được sử dụng trong các trường hợp học tập, làm việc hoặc các dự án có thời hạn cụ thể.
Sử dụng 'time extension' khi muốn nói về việc gia hạn thời gian cho một nhiệm vụ hoặc dự án.
Từ ghép từ 'time' (thời gian) và 'extension' (sự gia hạn).
Thường được sử dụng trong các trường hợp học tập, làm việc hoặc các dự án có thời hạn cụ thể.