Looking up...
Dùng để chỉ một vật, người, hoặc sự việc đã được đề cập hoặc dễ nhận biết.
That book is interesting.
Quyển sách đó thú vị.
That's my friend over there.
Đó là bạn tôi ở đó.
Thường dùng để chỉ một vật hoặc người gần hoặc đã được đề cập.
Dùng để chỉ một sự việc hoặc ý tưởng đã được đề cập.
That's a great idea!
Đó là một ý tưởng tuyệt vời!
That's not what I meant.
Đó không phải ý tôi muốn nói.
Thường dùng để chỉ một ý tưởng hoặc sự việc đã được đề cập trước đó.
Dùng để chỉ một sự việc hoặc vật trong quá khứ.
That was a long time ago.
Đó là rất lâu trước.
That happened last year.
Đó xảy ra năm ngoái.
Thường dùng để chỉ một sự việc hoặc vật trong quá khứ.
'That' thường dùng để chỉ vật xa hoặc đã được đề cập trước đó.
'That' thường dùng để chỉ vật xa hoặc đã được đề cập trước đó.
Từ gốc tiếng Anh cổ 'þæt', có nghĩa là 'đó'.
Thường dùng để chỉ một vật, người, hoặc sự việc đã được đề cập hoặc dễ nhận biết. Có thể dùng để chỉ một vật hoặc người gần hoặc xa.