Looking up...
Tồn tại hoặc sống sót sau một sự kiện nguy hiểm hoặc khó khăn.
She survived the car accident with minor injuries.
Cô ấy sống sót sau vụ tai nạn xe hơi với những vết thương nhẹ.
The company survived the economic crisis.
Công ty đã sống sót qua cuộc khủng hoảng kinh tế.
Thường dùng để nói về sự tồn tại hoặc sống sót sau một sự kiện nguy hiểm hoặc khó khăn.
Tồn tại hoặc duy trì trong một tình huống khó khăn.
He survived on very little money for months.
Anh ấy sống sót với rất ít tiền trong nhiều tháng.
The plant survived the harsh winter.
Cây đã sống sót qua mùa đông khắc nghiệt.
Thường dùng để nói về sự tồn tại hoặc duy trì trong một tình huống khó khăn.
Từ 'survive' thường dùng để nói về sự sống sót sau một sự kiện nguy hiểm hoặc khó khăn.
'Survive' là một động từ, thường dùng ở thể quá khứ hoặc hiện tại hoàn thành.
Từ gốc Latin 'supervivere', từ 'super-' (trên) + 'vivere' (sống).
Thường dùng để nói về sự tồn tại hoặc sống sót sau một sự kiện nguy hiểm hoặc khó khăn.