Looking up...
I have a stomach ache.
Tôi đau dạ dày.
Bộ phận trong cơ thể chứa và tiêu hóa thức ăn.
The stomach is part of the digestive system.
Dạ dày là một bộ phận của hệ tiêu hóa.
Thường được gọi tắt là 'dạ dày'.
Trong tiếng Việt, 'dạ dày' được sử dụng phổ biến hơn 'stomach'.
Từ tiếng Anh 'stomach' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'stómachos', có nghĩa là 'miệng'.
Trong tiếng Việt, từ 'dạ dày' được sử dụng phổ biến hơn 'stomach' trong các tình huống hàng ngày.