Looking up...
He squandered his inheritance on luxury cars.
Anh ta phung phí di sản của mình cho những chiếc xe sang.
Tiền bạc hoặc tài nguyên được tiêu phí một cách không có ích hoặc không cần thiết, thường do thiếu kiềm chế hoặc quản lý kém.
She squandered her savings on impulse purchases.
Cô ấy phung phí tiền tiết kiệm của mình cho những mua sắm bốc đồng.
The company squandered its profits on unnecessary projects.
Công ty đã phung phí lợi nhuận của mình cho những dự án không cần thiết.
Thường được sử dụng để chỉ việc tiêu phí tiền bạc một cách vô ích hoặc không cần thiết.
Sử dụng 'squander money' để chỉ việc tiêu phí tiền bạc một cách vô ích hoặc không cần thiết, thường do thiếu kiềm chế hoặc quản lý kém.
Sử dụng 'squander money' khi muốn nhấn mạnh việc tiêu phí tiền bạc một cách vô ích hoặc không cần thiết.
Từ 'squander' có nguồn gốc từ tiếng Anh trung đại 'squandren', có nghĩa là 'phung phí' hoặc 'tiêu phí'.
Thường được sử dụng để chỉ việc tiêu phí tiền bạc một cách vô ích hoặc không cần thiết, thường do thiếu kiềm chế hoặc quản lý kém.