Loading...
Loading...
món súp
I had a bowl of soup for lunch.
Tôi đã ăn một bát súp vào bữa trưa.
món ăn lỏng
The soup was too hot to eat.
Món súp quá nóng để ăn.
Cẩn thận khi ăn súp nóng.
Từ tiếng Pháp cổ 'soupe', có nguồn gốc từ Latin 'suppa', chỉ bánh mì nhúng trong nước hoặc broth.
Dùng để chỉ các món ăn lỏng, thường được phục vụ như món khai vị hoặc món chính.