Loading...
Loading...
Cho đến nay, mọi thứ vẫn diễn ra tốt đẹp.
The project is progressing well, so far so good.
Dự án đang tiến triển tốt, cho đến nay mọi thứ vẫn diễn ra tốt đẹp.
I've been following the diet for a week, and so far so good.
Tôi đã theo chế độ ăn uống này trong một tuần, và cho đến nay mọi thứ vẫn tốt.
Thường được sử dụng để mô tả tình trạng tích cực hoặc tiến triển tốt của một quá trình hoặc dự án.
Bạn có thể sử dụng "so far so good" để báo cáo tình trạng tích cực của một dự án hoặc kế hoạch.
Thường được sử dụng trong các cuộc hội thoại thông thường để cập nhật tình trạng của một dự án, kế hoạch hoặc quá trình.