Looking up...
Một loài bò sát có thân dài, không chân, và thường có vảy.
Snakes are reptiles that can be found on every continent except Antarctica.
Rắn là loài bò sát có mặt trên mọi châu lục ngoại trừ Nam Cực.
Rắn có nhiều loài khác nhau, một số có độc và nguy hiểm cho con người.
Một vật có hình dạng giống như rắn, như dây điện hoặc ống.
He coiled the snake of rope around the post.
Anh cuộn dây thành hình tròn quanh cột.
Thường dùng để mô tả vật dài và uốn cong.
Rắn độc thường có răng nanh và có thể gây ngộ độc nghiêm trọng. Rắn không độc thường không nguy hiểm cho con người.
Nếu gặp rắn, hãy giữ khoảng cách và không cố gắng chạm vào chúng. Nếu bị cắn, hãy tìm kiếm sự giúp đỡ y tế ngay lập tức.
Từ tiếng Anh 'snake' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'snaca', có liên quan đến tiếng Đức 'Schlange' và tiếng Hà Lan 'slang'.
Từ 'snake' thường dùng để chỉ loài bò sát, nhưng cũng có thể dùng để mô tả vật có hình dạng giống rắn.