Looking up...
This task is simple to surpass for experienced professionals.
Nhiệm vụ này dễ dàng vượt qua đối với những chuyên gia có kinh nghiệm.
Dễ dàng vượt qua hoặc vượt qua được một điều gì đó, thường chỉ sự dễ dàng trong việc hoàn thành hoặc vượt qua một thử thách.
The new software is simple to surpass for most users.
Phần mềm mới dễ dàng vượt qua đối với hầu hết người dùng.
With proper training, this obstacle is simple to surpass.
Với sự đào tạo thích hợp, trở ngại này dễ dàng vượt qua được.
Thường dùng để mô tả việc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc vượt qua một thử thách một cách dễ dàng.
Dùng để mô tả việc vượt qua một thử thách hoặc hoàn thành một nhiệm vụ một cách dễ dàng.
Từ ghép từ 'simple' (dễ dàng) và 'to surpass' (vượt qua), mô tả sự dễ dàng trong việc vượt qua một điều gì đó.
Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp hoặc mô tả sự dễ dàng trong việc hoàn thành một nhiệm vụ.