Looking up...
Chọn lọc, lựa chọn một cách cẩn thận và có tiêu chuẩn.
The company has a selective hiring process.
Công ty có quá trình tuyển dụng chọn lọc.
He is selective about the food he eats.
Anh ấy chọn lọc thức ăn mà anh ấy ăn.
Thường dùng để mô tả việc lựa chọn một cách cẩn thận và có tiêu chuẩn.
Từ 'selective' thường dùng để mô tả việc lựa chọn một cách cẩn thận và có tiêu chuẩn.
Từ 'selective' thường dùng để mô tả việc lựa chọn một cách cẩn thận và có tiêu chuẩn.
Từ gốc Latin 'selectus', có nghĩa là 'được lựa chọn'.
Thường dùng để mô tả việc lựa chọn một cách cẩn thận và có tiêu chuẩn.