Loading...
Loading...
lương, tiền lương
The company offers a competitive salary and benefits package.
Công ty cung cấp một mức lương và chế độ đãi ngộ cạnh tranh.
tiền thù lao, tiền công
He's looking for a job with a higher salary.
Anh ấy đang tìm việc với mức lương cao hơn.
Lưu ý rằng lương có thể bị trừ thuế.
Từ tiếng Latin 'salarium', nghĩa là tiền trợ cấp muối.
Dùng để chỉ tiền lương, thường là tiền thù lao cho công việc.