rigidity

/rɪˈdʒɪdɪti/
nounTrung cấp
trang trọng

Tính chất của vật thể không thể bị biến dạng hoặc thay đổi hình dạng.

The rigidity of the metal rod made it difficult to bend.

Sự cứng nhắc của thanh kim loại khiến nó khó uốn cong.

thông thường

Tính không linh hoạt trong quan điểm, thái độ hoặc hành vi.

His rigidity in his opinions made it hard for him to compromise.

Sự cứng nhắc trong quan điểm của anh ấy khiến anh ấy khó thỏa hiệp.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

📖Nguồn gốc từ

Từ Latin 'rigidus', có nghĩa là cứng nhắc.

Từ Điển Anh Việt