Looking up...
Hành động trả đũa hoặc báo thù vì một sự bất công hoặc tổn thương trước đó.
She spent years plotting her revenge against the man who ruined her life.
Cô ấy đã dành nhiều năm để lên kế hoạch trả thù cho người đàn ông đã phá hủy cuộc đời cô.
Revenge is a dish best served cold.
Sự trả thù là món ăn ngon nhất khi được phục vụ lạnh.
Từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực và liên quan đến sự bạo lực hoặc hành động xấu.
Từ này thường được sử dụng trong các tình huống nghiêm trọng và có thể mang ý nghĩa tiêu cực. Hãy sử dụng nó khi muốn nhấn mạnh sự trả thù hoặc báo thù.
Từ 'revenge' thường mang ý nghĩa tiêu cực và liên quan đến sự trả thù hoặc báo thù. Hãy sử dụng nó khi muốn nhấn mạnh sự trả thù hoặc báo thù.
Từ gốc Latin 'vindicta', có nghĩa là 'sự trả thù' hoặc 'sự báo thù'.
Từ này thường được sử dụng trong các tình huống nghiêm trọng và có thể mang ý nghĩa tiêu cực.