Loading...
Loading...
Danh tiếng, uy tín, tiếng tăm
The company has a good reputation for providing excellent customer service.
Công ty có danh tiếng tốt về việc cung cấp dịch vụ khách hàng xuất sắc.
Sự đánh giá, quan niệm chung về ai đó hoặc một tổ chức
He has a reputation for being a great leader.
Anh ấy có tiếng tăm là một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
Từ tiếng Pháp cổ 'reputacion', có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'reputatio', có nghĩa là 'sự tính toán, sự cân nhắc'
Từ 'reputation' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng và không trang trọng để mô tả danh tiếng hoặc uy tín của một người hoặc tổ chức.