Loading...
Loading...
báo cáo, tài liệu báo cáo
The company will issue a report on its financial performance.
Công ty sẽ phát hành một báo cáo về hiệu suất tài chính của mình.
khiếu nại, tố cáo
The police received a report of a robbery.
Cảnh sát đã nhận được một báo cáo về một vụ cướp.
report có thể là danh từ hoặc động từ, cần phân biệt cách sử dụng.
Từ tiếng Pháp cổ 'reporter', có nghĩa là 'mang lại' hoặc 'trình bày'
Dùng để mô tả một tài liệu hoặc thông tin được trình bày một cách chính thức.