Looking up...
Có khả năng bảo vệ hoặc bảo vệ ai đó khỏi nguy hiểm, tổn thương hoặc tác động xấu.
The helmet provides protective gear for cyclists.
Mũ bảo hiểm cung cấp trang thiết bị bảo vệ cho những người đua xe đạp.
Thường dùng để mô tả vật dụng hoặc hành động giúp bảo vệ.
Từ này thường dùng để mô tả vật dụng hoặc hành động giúp bảo vệ, chẳng hạn như trang thiết bị bảo vệ hoặc biện pháp bảo vệ.
Từ gốc Latin 'protegere' (bảo vệ).
Thường dùng để mô tả vật dụng hoặc hành động giúp bảo vệ.