Looking up...
The movie ended predictably with the hero saving the day.
Phim kết thúc theo cách dự đoán được với anh hùng cứu thế giới.
Theo một cách mà có thể dự đoán trước hoặc theo một mẫu đã biết trước.
She reacted predictably to the bad news.
Cô ấy phản ứng theo cách có thể dự đoán trước khi nghe tin xấu.
Thường dùng để mô tả sự cố định hoặc thiếu sự bất ngờ.
Dùng 'predictably' khi muốn nhấn mạnh sự cố định hoặc thiếu sự bất ngờ trong một hành động hoặc kết quả.
Từ bắt nguồn từ 'predict' (dự đoán) + hậu tố '-ably' (tính từ).
Thường dùng để chỉ sự cố định hoặc thiếu sự bất ngờ trong một tình huống.